đường xiên

đường xiên

Một đường xiên cắt ngang một đường thẳng nằm ngang.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toán học: "đường xiên" chỉ một đường thẳng không vuông góc cũng không song song với một đường thẳng hoặc mặt phẳng cho trước; nói cách khác, đường thẳng nghiêng, tạo với đường thẳng hoặc mặt phẳng kia một góc không phải góc vuông.
    • Hình học không gian: "đường xiên" thường được dùng để chỉ đoạn thẳng nối từ một điểm nằm ngoài một mặt phẳng đến một điểm trên mặt phẳng đó, nhưng không phải đường vuông góc hạ từ điểm đó xuống mặt phẳng.
  2. Tính từ (dùng trong ngữ cảnh hạn chế):
    • dạng nghiêng, xiên: mô tả một đường hoặc vật thể hướng không thẳng đứng hay nằm ngang, tạo thành góc nhọn hoặc so với phương chuẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (toán học):

    • Trong tam giác vuông, cạnh huyền một đường xiên so với hai cạnh góc vuông. (Cạnh huyền nghiêng, không vuông góc với hai cạnh kia.)
    • Cho điểm A nằm ngoài mặt phẳng (P), kẻ đường xiên AB đến mặt phẳng (P) tại điểm B. (Đoạn AB không vuông góc với mặt phẳng (P).)
  • Danh từ (hình học không gian):

    • Đường xiên dài hơn đường vuông góc nếu cùng xuất phát từ một điểm. (So sánh độ dài giữa đường xiên đường vuông góc.)
  • Tính từ:

    • Bức tường bị lệch, tạo thành một đường xiên so với mặt đất. (Bức tường không thẳng đứng, nghiêng đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đường xiên" trong hình học phẳng: dùng để phân biệt với đường vuông góc hoặc đường song song trong các bài toán về góc khoảng cách.

    • Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng độ dài đoạn vuông góc, không phải đường xiên. (Đường xiên luôn dài hơn đường vuông góc từ cùng một điểm.)
  • "đường xiên" trong thực tế: chỉ bất kỳ đường kẻ, đường vẽ hoặc đường đi nào hướng nghiêng.

    • Trên bản vẽ kỹ thuật, đường xiên thường được dùng để biểu diễn các mặt phẳng nghiêng. (Đường xiên giúp minh họa hình dạng 3D.)
Biến thể từ gần giống
  • Đường thẳng (danh từ): đường không cong, không gấp khúckhái niệm tổng quát hơn.

    • Đường thẳng có thể đường vuông góc, đường song song hoặc đường xiên. (Đường xiên một trường hợp của đường thẳng.)
  • Đường vuông góc (danh từ): đường thẳng tạo góc 90 độ với đường hoặc mặt phẳng cho trướctrái nghĩa với đường xiên.

    • Đường vuông góc đường xiên khác nhau về góc tạo thành. (Đường vuông góc trường hợp đặc biệt của đường thẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường nghiêng: đường hướng chéo, không thẳng đứng hoặc nằm ngang.
  • Đường chéo (trong ngữ cảnh hình học phẳng): đường nối hai đỉnh không kề nhau của đa giácthường đường xiên so với các cạnh.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "đường xiên". Tuy nhiên, trong toán học, có thể gặp cụm từ: - Đường xiên đường vuông góc: hai khái niệm đối lập thường được nhắc đến cùng nhau trong các bài toán về khoảng cách. - Đường xiên dài hơn đường vuông góc một định lý cơ bản. (Định lý so sánh độ dài giữa hai loại đường.)